gà mái ghẹn

gà mái ghẹn

Những con gà mái ghẹn này sắp đẻ trứng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gà mái , mới bắt đầu đẻ: "gà mái ghẹn" chỉ con gà mái non, vừa đến tuổi trưởng thành bắt đầu đẻ những quả trứng đầu tiên. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh nông thôn, chăn nuôi gia cầm.
dụ sử dụng
  • (Con gà mái này vừa bắt đầu sinh sản.)
  • (Gia đình tôi nuôi những con gà mái non mới đẻ để thu hoạch trứng.)
  • ( kích thước nhỏ nhưng năng suất trứng ổn định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gà mái ghẹn" trong văn hóa dân gian: Đôi khi được dùng để ẩn dụ về người phụ nữ trẻ mới bắt đầu làm mẹ hoặc bước vào giai đoạn trưởng thành.
    • ấy như con gà mái ghẹn, lóng ngóng nhưng đầy nhiệt huyết. ( ấy giống như người mới bắt đầu, vụng về nhưng hăng hái.)
Biến thể từ gần giống
  • Gà mái (danh từ): gà mái non, chưa đẻ hoặc mới đẻ lần đầuđồng nghĩa với "gà mái ghẹn".
    • Gà mái cần được chăm sóc kỹ lưỡng để đẻ khỏe. ( non cần dinh dưỡng tốt để sinh sản.)
  • Gà mái già (danh từ): gà mái đã đẻ nhiều lứa, không còn nontrái nghĩa với "gà mái ghẹn".
    • Gà mái già đẻ ít trứng hơn gà mái ghẹn. ( già năng suất thấp hơn .)
Từ đồng nghĩa
  • : non, chưa trưởng thành hoàn toàn.
  • Gà mái non: gà mái còn nhỏ tuổi, mới phát triển.
Thành ngữ liên quan
  • Ghẹn như gà mái: chỉ trạng thái tranh giành, ghen tức (nghĩa bóng từ tập tính của gà mái ghẹn khi bảo vệtrứng).
    • Hai chị em ghẹn như gà mái cái bánh cuối cùng. (Họ tranh nhau quyết liệt một thứ nhỏ nhặt.)